Ngữ nghĩa của từ 白 (bái) trong tiếng Hán và trắng/ bạch trong tiếng Việt
Từ khóa:
白bái, bạch/ trắng, tiếng Hán, tiếng Việt, ngữ nghĩaTóm tắt
Từ 白bái trong tiếng Hán là một trong những từ chỉ màu sắc cơ bản, ngoài nghĩa gốc ra còn có khá nhiều nghĩa phái sinh thể hiện năng lực tư duy liên tưởng độc đáo của dân tộc Trung Hoa. Tiếng Việt tiếp thu 白 bái với tư cách là một từ Hán Việt đọc là bạch, tồn tại song song với trắng. Ngữ nghĩa, nhất là nghĩa biểu trưng của 白bái trong tiếng Hán và bạch/ trắng trong tiếng Việt có nhiều nét tương đồng, song cũng có những điểm khác biệt. Bài viết sử dụng phương pháp thống kê, phân tích, so sánh đối chiếu, làm nổi rõ đặc điểm ngữ nghĩa của 白bái trong tiếng Hán, đồng thời liên hệ với bạch/ trắng trong tiếng Việt, chỉ ra những điểm giống và khác nhau giữa chúng, nhằm góp một tài liệu tham khảo cho công tác dạy học, phiên dịch cũng như đối chiểu ngôn ngữ Hán Việt.

